ĐỒNG
đồng phốt pho mác МF7, МF9, МF10 (theo tiêu chuẩn GOST 4515-93) DIN EN 1982, GBT/T 5231, TS EN 1982.
ĐỒNG
đồng phốt pho mác МF7, МF9, МF10 (theo tiêu chuẩn GOST 4515-93) DIN EN 1982, GBT/T 5231, TS EN 1982.
ĐỒNG
Mác М2, М3 (theo tiêu chuẩn GOST 859-2014) DIN EN 1976-1, GB/T 5231 2012, TS EN 1978.
ĐỒNG
Mác М2, М3 (theo tiêu chuẩn GOST 859-2014) DIN EN 1976-1, GB/T 5231 2012, TS EN 1978.
ĐỒNG THIẾC
BrА10Zhz, BrО4C4S17, BrО5C6S5, BrО10F1, BrА10ZhzМc2 (theo tiêu chuẩn GOST 493-79, 613-79) DIN EN 1982, GB/T 1176, GB/T 5231, TS EN 1982, TS 138
ĐỒNG THIẾC
BrА10Zhz, BrО4C4S17, BrО5C6S5, BrО10F1, BrА10ZhzМc2 (theo tiêu chuẩn GOST 493-79, 613-79) DIN EN 1982, GB/T 1176, GB/T 5231, TS EN 1982, TS 138
ĐỒNG THAU
LS, LKS, LSd, LMcS, LАZhМc (theo tiêu chuẩn GOST 15527-2004) DIN 17660, GB/T 5231, GB/T 1176, TS 138, TS EN 12165
ĐỒNG THAU
LS, LKS, LSd, LMcS, LАZhМc (theo tiêu chuẩn GOST 15527-2004) DIN 17660, GB/T 5231, GB/T 1176, TS 138, TS EN 12165
Tất cả các hợp kim đều được cung cấp dưới dạng thỏi (khối), trọng lượng và kích thước của thỏi tùy thuộc vào loại hợp kim.
Giá sản phẩm phụ thuộc vào tỷ giá USD của Ngân hàng Trung ương Liên bang Nga và mức giá niêm yết trên sàn giao dịch LME tại thời điểm ký kết/xác nhận bản mô tả kỹ thuật; vui lòng liên hệ với quản lý công ty để biết thêm chi tiết.